Từ điển Anh - Việt

huckster nghĩa là gì, cách dùng từ huckster

Nghĩa của từ "huckster" theo từ điển Anh - Việt. Tra cứu ý nghĩa, cấu trúc ngữ pháp, cách dùng từ "huckster" trong tiếng Anh - Việt

Danh từ

  • người chạy hàng xách; người buôn bán vặt vãnh
  • người hám lợi, người vụ lợi

động từ

  • cò kè mặc cả
  • chạy hàng xách; buôn bán vặt vãnh
  • làm giả mạo; pha (nước vào rượu...)
Từ liên quan
Kết quả tìm kiếm liên quan
Bình luận
Tra từ khác/ Dictionary