Từ điển Việt - Phap

ra quân nghĩa là gì, cách dùng từ ra quân

Nghĩa của từ "ra quân" theo từ điển Việt - Phap. Tra cứu ý nghĩa, cấu trúc ngữ pháp, cách dùng từ "ra quân" trong tiếng Việt - Phap

version="1.0"?>
  • mettre ses troupes en corps de bataille
Từ liên quan
  • Từ đồng nghĩa: 
Kết quả tìm kiếm liên quan
Bình luận
Tra từ khác/ Dictionary